crow step

Học thuật
Thân thiện
crow step

A mason carefully places a crow step atop the gable wall.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Kiến trúc):
    • Một bậc xây nhô ra, thường hình dạng như bậc thang, được tạo thànhphần trên cùng của một bức tường đầu hồi (tường hình tam giáchai đầu mái nhà). Các bậc này tạo nên một đường viền trang trí đặc trưng cho kiến trúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old Scottish manor featured distinctive crow steps on its gables. (Tòa lâu đài cổ ở Scotland những bậc tường đầu hồi đặc trưng.)
    • Crow steps are a common feature in traditional Flemish and Scottish architecture. (Bậc tường đầu hồi một đặc điểm phổ biến trong kiến trúc truyền thống của vùng Flanders Scotland.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crow-stepped gable": Đầu hồi bậc. Đây thuật ngữ kiến trúc mô tả toàn bộ bức tường đầu hồi được xây theo dạng bậc thang.
    • The building is easily recognized by its crow-stepped gables. (Tòa nhà dễ dàng được nhận ra nhờ những đầu hồi bậc của .)
Biến thể từ gần giống
  • Corbie step (n): Một từ đồng nghĩa khác, phổ biến hơn ở Scotland, cùng chỉ "crow step".

    • The corbie steps on the old church are beautifully preserved. (Những bậc tường đầu hồi trên nhà thờ cổ được bảo tồn rất đẹp.)
  • Stepped gable (n): Đầu hồi bậc thang. Một thuật ngữ rộng hơn, mô tả chung kiểu đầu hồi này.

    • Stepped gables were popular in Northern European brick architecture. (Đầu hồi bậc thang phổ biến trong kiến trúc gạch của Bắc Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Corbie step: Bậc tường đầu hồi (cùng nghĩa).
  • Step gable: Đầu hồi bậc (chỉ chung kiểu kết cấu).
Thông tin bổ sung
  • Nguồn gốc: Thuật ngữ này bắt nguồn từ hình dáng của các bậc xây, được cho giống dấu chân của con quạ ("crow") hoặc từ việc những con quạ thường đậu trên các bậc nhô ra này.
  • Ứng dụng: "Crow step" chủ yếu một thuật ngữ chuyên ngành kiến trúc, dùng để mô tả một đặc điểm trang trí kết cấu cụ thể trên các tòa nhà cổ, đặc biệt châu Âu.
crow step

A mason carefully places a crow step atop the gable wall.

Noun
  1. (kiến trúc) một bậc trên đỉnh tường đầu hồi

Từ đồng nghĩa